
Toyota Innova 2019 bản nâng cấp mới nhất
Vào ngày 24/10/2018, Toyota Innova bản nâng cấp đã chính thức bán ra thị trường nước ta với một số thay đổi và giá bán cũng nhỉnh hơn một, mức tăng thấp nhất là 20 triệu và cao nhất là 30 triệu đồng.
Hiện tại, Toyota Innova vẫn phân phối ra thị trường với 4 phiên bản là Innova E, G, V và Venturer. Mức giá cũ của mẫu đa dụng là từ 743 đến 945 triệu đồng, sau khi nâng giá con số lên 771 đến 971 triệu đồng.
Bảng giá chi tiết các phiên bản Toyota Innova 2019 so với thời điểm trước khi nâng cấp:
Phiên bản | Giá bán cũ (triệu đồng) | Giá bán mới (triệu đồng) | Chênh lệch (triệu đồng) |
Toyota Innova E | 743 | 771 | +28 |
Toyota Innova G | 817 | 847 | +30 |
Toyota Innova Venturer | 855 | 878 | +20 |
Toyota Innova V | 945 | 971 | +26 |
Nguyên nhân của việc tăng giá là mẫu MPV bán chạy nhất Việt Nam được bổ sung thêm nhiều trang bị an toàn như hệ thống cân bằng điện tử VSC, hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC). Được biết, phiên bản toyota Innova J còn được bổ sung thêm hệ thống đèn báo phanh khẩn cấp. Trong khi đó phiên bản G/E/J được nâng cấp lên 7 túi khí an toàn, tương đương với bản V và Venturer cũ.
Mẫu MPV bán chạy nhất thị trường Việt hoàn toàn lột xác với những trang bị mới, đồng thời chính thức đạt chuẩn an toàn 5 sao của NCAP khu vực ASEAN. Phiên bản G/Venturer/V có thêm màu sơn ngoại thất trắng giá cao hơn 8 triệu đồng so với bản tiêu chuẩn.
Động cơ sử dụng cho Toyota Innova là khối động cơ 2,0 lít Dual VVT-i cho công suất tối đa 137 mã lực và mô men xoắn cực đại là 183 Nm đi kèm với hộp số AT 6 cấp/ MT 5 cấp.

Doanh số cộng dồn những mẫu xe trong phân khúc MPV tại Việt Nam 11 tháng đầu năm (Đơn vị: xe)
Toyota Innova vốn được biết đến như mẫu xe MPV bán chạy nhất phân khúc tại Việt Nam. Cộng dồn doanh số 11 tháng có thể thấy năm 2018 Innova vẫn chắc chân vị trí No.1 với 13.445 xe bán ra.
Với mức giá niêm yết mới, giá lăn bánh xe cũng nhỉnh hơn đôi chút. Ngoài mức giá cụ thể khách hàng phải trả phía trên thì còn cần bỏ thêm một khoản nữa gồm:
Giá lăn bánh xe Toyota Innova E
Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
Giá niêm yết | 771.000.000 | 771.000.000 | 771.000.000 |
Phí trước bạ | 92.520.000 | 77.100.000 | 77.100.000 |
Phí đăng kiểm | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
Bảo hiểm vật chất xe | 11.565.000 | 11.565.000 | 11.565.000 |
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
Phí biển số | 20.000.000 | 11.000.000 | 1.000.000 |
Tổng | 897.758.400 | 873.338.400 | 863.338.400 |
Giá lăn bánh xe Toyota Innova G
Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
Giá niêm yết | 847.000.000 | 847.000.000 | 847.000.000 |
Phí trước bạ | 101.640.000 | 84.700.000 | 84.700.000 |
Phí đăng kiểm | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
Bảo hiểm vật chất xe | 12.705.000 | 12.705.000 | 12.705.000 |
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
Phí biển số | 20.000.000 | 11.000.000 | 1.000.000 |
Tổng | 984.018.400 | 958.078.400 | 948.078.400 |
Giá lăn bánh xe Toyota Innova Venturer
Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
Giá niêm yết | 878.000.000 | 878.000.000 | 878.000.000 |
Phí trước bạ | 105.360.000 | 87.800.000 | 87.800.000 |
Phí đăng kiểm | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
Bảo hiểm vật chất xe | 13.170.000 | 13.170.000 | 13.170.000 |
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
Phí biển số | 20.000.000 | 11.000.000 | 1.000.000 |
Tổng | 1.019.203.400 | 992.643.400 | 982.643.400 |
Giá lăn bánh xe Toyota Innova V
Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
Giá niêm yết | 971.000.000 | 971.000.000 | 971.000.000 |
Phí trước bạ | 116.520.000 | 97.100.000 | 97.100.000 |
Phí đăng kiểm | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
Bảo hiểm vật chất xe | 14.565.000 | 14.565.000 | 14.565.000 |
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
Phí biển số | 20.000.000 | 11.000.000 | 1.000.000 |
Tổng | 1.124.758.400 | 1.096.338.400 | 1.086.338.400 |