Chevrolet Spark LS 1.2L số sàn là phiên bản có cấp trang bị thấp, chỉ cao hơn xe Spark Van duo 2 chỗ, nên ngoài vẻ ngoài trẻ trung, xe có rất ít tiện nghi, thậm chí thiếu vắng cả tính năng an toàn cơ bản, cùng với khối động cơ dung tích nhỏ, dòng xe thích hợp cho nhu cầu di chuyển cự li ngắn trong thành phố.

Thảm khảo giá xe Chevrolet Spark mới nhất
Giá xe Chevrolet Spark lăn bánh tạm tính chưa bao gồm khuyến mãi. Vui lòng liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá xe tốt nhất.
Ngoại thất
Chevrolet Spark LS là mẫu xe đô thị 5 chỗ cỡ nhỏ nên xe chỉ thiết kế với kích thước tổng thể 3635 x 1597 x 1522 mm nên vóc dáng khá gọn. Đường nét thiết kế trẻ trung là một trong những điểm nhấn của mẫu xe này.

Xe có 2 cụm lưới tản nhiệt: chi tiết phụ phía trên kết nối cụm đèn trước cỡ lớn dùng bóng halogen, còn phần chính là lưới tản nhiệt sơn đen được viền crom bên dưới tạo hình hầm hố hơn. Hốc gió thu gọn và không nổi bật, bản Chevrolet Spark LS cũng không trang bị đèn sương mù trước nên hốc đèn được ốp nhựa đen.

Hông xe được dập nổi đẹp mắt ở dưới gầm xe tựa như một mảng ốp thể thao, cùng với bộ lazang 14 inch dạng nan hoa độc đáo và tay nắm cửa trước sơn màu đen còn phía sau sơn cùng màu thân xe. Bộ gương chiếu hậu ngoài cũng được sơn màu thân xe, hỗ trợ chỉnh điện nhưng người lái phải gập tay thủ công khá bất tiện.

Cụm đèn hậu thiết kế độc đáo với 2 cụm riêng biệt, phía trên là cánh lướt gió tích hợp đèn báo phanh, đặc biệt là nóc xe có cặp baga thể thao, thêm phần cá tính cho chiếc xe. Spark LS có gạt mưa kính trước và sau, đảm bảo tầm nhìn cho tài xế.
Chevrolet Spark LS số sàn có tất cả 6 màu ngoại thất là Trắng, Đỏ, Bạc, Xanh dương, Xanh lá và Xanh thiên thanh trẻ trung, cá tính.
Nội thất
Mẫu xe 5 chỗ này có không gian khá chật chội với chiều dài cơ sở chỉ 2375 mm. Táp lô thiết kế cực kì đơn giản, đối xứng dạng đôi cánh với hai mảng ốp bạc ở trung tâm và viền hai bên cũng như tay lái. Nội thất màu đen mờ với rất ít nút điều khiển do xe hỗ trợ ít tính năng giải trí.

Tay lái 3 chấu, chế tạo bằng nhựa Urethane, cho người lái chỉnh tay 2 hướng. Một điểm cộng khác là bảng đồng hồ thiết kế mới mẻ, trẻ trung và hiển thị thông số rất trực quan. Kính sau xe hỗ trợ sấy đảm bảo tầm nhìn cho người lái.

Toàn bộ ghế đều bọc nỉ với những hoạ tiết trang trí giản đơn. Ghế lái có thể chỉnh tay 6 hướng còn ghế sau gập 60:40 linh hoạt để mở rộng không gian chứa đồ phía sau khi cần thiết. Cửa sổ chỉnh điện là một trong số ít tiện nghi được đánh giá cao của Spark LS.

Tính năng giải trí trên xe ở mức tối thiểu: Đài radio, cổng USB, dàn 4 loa. Hệ thống điều hoà chỉnh tay thông thường kết hợp bộ lọc gió nên xe hiếm khi có mùi lạ.
Vận hành
Chevrolet Spark LS trang bị động cơ xăng 1.2 lít, cam đơn, phun xăng đa điểm, sản sinh 80 mã lực tại 6400 vòng/ phút và 108 Nm tại 4800 vòng/ phút, không thực sự ấn tượng về cảm giác lái, xe sử dụng số sàn 5 cấp.

Cảm giác xe tăng tốc chậm, thích hợp di chuyển trong đô thị với cự li ngắn, đánh lái khá nhẹ với trợ lực điện. Mức tiêu thụ trung bình 6.2 lít cho 100 km đường kết hợp là một con số không quá ấn tượng đối với một khối động cơ 1.2 lít.
Spark LS có thiết kế gầm xe cao 160mm và bán kính quay vòng tối thiểu 5 m nên xe di chuyển linh hoạt trên nhiều dạng địa hình và điều kiện giao thông không đòi hỏi nhiều sức mạnh từ động cơ.

Lốp xe khá nhỏ, cỡ 165/65R14, một phần vì máy xe khá yếu và tốc độ không cao nên không yêu cầu nhiều về độ bám đường.
An toàn
Xe trang bị phanh trước sau dạng đĩa – tang trống và không được tích hợp cả hệ thống chống bó cứng phanh nên người lái cần chú ý khi sử dụng phanh. Ngoài ra, xe có 2 túi khí cho hàng ghế trước, dây đai an toàn 3 điểm kết hợp hệ thống căng đai khẩn cấp.

Mẫu xe được trang bị khoá cửa trung tâm và chìa khoá mã hoá chống trộm, đảm bảo an ninh ở mức cơ bản.
Quý khách hàng đang quan tâm đến xe giá rẻ Chevrolet Spark 2020, vui lòng liên hê với chúng tôi qua Chevrolet Phú Mỹ Hưng để được tư vấn tốt nhất và nhận bảng giá xe Chevrolet tốt nhất.
Thông số kỹ thuật
ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH | Spark LS | Spark LT |
---|---|---|
Loại động cơ | Xăng, 1.2 L, DOHC, MFI | Xăng, 1.2 L, DOHC, MFI |
Dung tích xi lanh (cm3) | 1206 | 1206 |
Công suất tối đa (hp / rpm) | 80 / 6400 | 80 / 6400 |
Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm) | 108/ 4800 | 108/ 4800 |
Hộp số | Số sàn 5 cấp | Số sàn 5 cấp |
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100 Km) | 7.62 | 7.62 |
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100 Km) | 5.41 | 5.41 |
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100 Km) | 6.2 | 6.2 |
Tiêu chuẩn khí thải | EURO 4 | EURO 4 |
Trợ lực lái | Trợ lực điện | Trợ lực điện |
KÍCH THƯỚC | Spark LS | Spark LT |
Dài x rộng x cao (mm) | 3635 x 1597 x 1522 | 3635 x 1597 x 1552 |
Chiều dài cơ sở (mm) | 2,375 | 2,375 |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | 160 | 160 |
Vệt bánh xe trước/sau (mm) | 1410/1417 | 1410/1417 |
Khối lượng bản thân (Kg) | 1,000 | 1,000 |
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Kg) | 1,367 | 1,367 |
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5 | 5 |
Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 35 | 35 |
Kích thước lốp | 165/65R14 | 165/65R14 |
Kích thước lốp dự phòng | 165/65R14 | 165/65R14 |
AN TOÀN | Spark LS | Spark LT |
Phanh trước/sau | Đĩa / tang trống | Đĩa / tang trống |
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Không | Có |
Dây an toàn 3 điểm | Có | Có |
Hệ thống căng đai khẩn cấp ghế trước | Có | Có |
Hệ thống túi khí | 2 túi khí trước | 2 túi khí trước |
Khóa cửa trung tâm | Có | Có |
Hệ thống chống trộm | Không | Có |
Chìa khóa mã hóa chống trộm | Có | Có |
NGOẠI THẤT | Spark LS | Spark LT |
Viền lưới tản nhiệt | Màu đen | Mạ Crôm |
Đèn sương mù trước | Không | Có |
Gạt mưa kính trước | Gián đoạn | Gián đoạn |
Cửa sổ điều khiển điện | Có | Có |
Gương chiếu hậu cùng màu thân xe | Có | Có |
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập tay | Có | Tích hợp báo rẽ, có sấy |
Tay nắm cửa trước | Màu đen | Cùng màu thân xe |
Giá nóc | Không | Có |
Gạt mưa kính sau | Có | Có |
Tay nắm mở cửa sau cùng màu thân xe | Có | Có |
Cánh lướt gió sau | Có | Có, dạng lớn |
Đèn phanh trên cao dạng LED | Không | Có |
La-zăng | Thép, ốp nhựa | Hợp kim nhôm |
La-zăng bánh dự phòng | Thép, 14″ | Thép, 14″ |
NỘI THẤT | Spark LS | Spark LT |
Vô lăng 3 chấu | Có | Có |
Chất liệu ghế | Nỉ, có họa tiết trang trí | Nỉ, có họa tiết trang trí |
Bảng đồng hồ thiết kế mới | Có | Có |
Thảm lót sàn trước/sau | Có | Có |
Màu nội thất | Màu đen | Màu đen |
TIỆN NGHI | Spark LS | Spark LT |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ |
Ốp vô lăng | Màu bạc | Màu bạc |
Điều chỉnh vô lăng | 2 hướng | 2 hướng |
Điều chỉnh âm thanh trên vô lăng | Không | Có |
Đèn trần | Có | Có |
Ghế sau gập 60/40 | Có | Có |
Hệ thống giải trí | Radio AM/FM | Mylink 2, màn hình cảm ứng 7 Inch |
Cổng USB | Có | Có |
Hệ thống loa | 4 loa | 4 loa |
Điều hòa chỉnh tay | Có | Có |
Lọc gió điều hòa | Có | Có |
Sấy kính sau | Có | Có |
Ghế lái chỉnh tay 6 hướng | Có | Có |
Hộp dụng cụ theo xe | Có | Có |
MÀU NGOẠI THẤT | Spark LS | Spark LT |
Trắng lịch lãm | O | O |
Đỏ quyến rũ | O | O |
Bạc kiêu hãnh | O | O |
Xanh lá phá cách | O | O |
Xanh dương huyền bí | O | O |
Xanh thanh lịch | O | O |
GIÁ BÁN LẺ KHUYẾN NGHỊ | Spark LS | Spark LT |
Giá bán lẻ khuyến nghị (bao gồm VAT) | 359.000.000 | 389.000.000 |